Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm TNDS xe cơ giới từ ngày 01/03/2021

Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới

Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới quy định tại Thông tư 04/2021/TT-BTC áp dụng từ ngày 01/03/2021

 

I. Mức trách nhiệm bảo hiểm TNDS

a. Về người: 150 triệu đồng/người/ vụ (đối với người thứ ba và hành khách theo HĐVC hành khách)

b. Về tài sản: 100 triệu đồng/vụ (đối với xe ô tô)

                        50 triệu đồng/vụ (đối với xe mô tô)

c. Bảo hiểm tự nguyện tai nạn tài phụ xế, người ngồi trên xe (LPX-NNTX):  10 triệu đồng/người/vụ

LOẠI XE

Bảo hiểm TNDS đối với người thứ ba

LPX – NNTX

TỔNG CỘNG

Phí BH

VAT

TỔNG PHÍ

(Mục I) Xe mô tô hai bánh

Xe từ 50CC trở xuống

55,000

5,500

60,500

20,000

80,500

Xe trên 50CC

60,000

6,000

66,000

20,000

86,000

(Mục II) Xe mô tô ba bánh

290,000

29,000

319,000

20,000

339,000

(Mục III) Xe gắn máy (bao gồm xe máy điện) và các loại xe cơ giới tương tự

Xe máy điện

55,000

5,500

60,500

20,000

80,500

Các loại xe còn lại

290,000

29,000

319,000

20,000

339,000

(Mục IV) Xe ô tô không kinh doanh vận tải hành khách

4 chỗ

437,000

43,700

480,700

40,000

520,700

5 chỗ

437,000

43,700

480,700

50,000

530,700

6 chỗ

794,000

79,400

873,400

60,000

933,400

7 chỗ

794,000

79,400

873,400

70,000

943,400

8 chỗ

794,000

79,400

873,400

80,000

953,400

9 chỗ

794,000

79,400

873,400

90,000

963,400

10 chỗ

794,000

79,400

873,400

100,000

973,400

11 chỗ

794,000

79,400

873,400

110,000

983,400

12 chỗ

1,270,000

127,000

1,397,000

120,000

1,517,000

15 chỗ

1,270,000

127,000

1,397,000

150,000

1,547,000

16 chỗ

1,270,000

127,000

1,397,000

160,000

1,557,000

24 chỗ

1,270,000

127,000

1,397,000

240,000

1,637,000

25 chỗ

1,825,000

182,500

2,007,500

250,000

2,257,500

30 chỗ

1,825,000

182,500

2,007,500

300,000

2,307,500

40 chỗ

1,825,000

182,500

2,007,500

400,000

2,407,500

50 chỗ

1,825,000

182,500

2,007,500

500,000

2,507,500

54 chỗ

1,825,000

182,500

2,007,500

540,000

2,547,500

Xe vừa chở người vừa
chở hàng (pick up, minivan)

437,000

43,700

480,700

50,000

530,700

(Mục V) Xe ô tô kinh doanh vận tải

4 chỗ

756,000

75,600

831,600

15,000

846,600

5 chỗ

756,000

75,600

831,600

15,000

846,600

6 chỗ

929,000

92,900

1,021,900

15,000

1,036,900

7 chỗ

1,080,000

108,000

1,188,000

15,000

1,203,000

8 chỗ

1,253,000

125,300

1,378,300

15,000

1,393,300

9 chỗ

1,404,000

140,400

1,544,400

15,000

1,559,400

10 chỗ

1,512,000

151,200

1,663,200

15,000

1,678,200

11 chỗ

1,656,000

165,600

1,821,600

15,000

1,836,600

12 chỗ

1,822,000

182,200

2,004,200

30,000

2,034,200

13 chỗ

2,049,000

204,900

2,253,900

30,000

2,283,900

14 chỗ

2,221,000

222,100

2,443,100

30,000

2,473,100

15 chỗ

2,394,000

239,400

2,633,400

30,000

2,663,400

16 chỗ

3,054,000

305,400

3,359,400

30,000

3,389,400

17 chỗ

2,718,000

271,800

2,989,800

30,000

3,019,800

18 chỗ

2,869,000

286,900

3,155,900

30,000

3,185,900

19 chỗ

3,041,000

304,100

3,345,100

30,000

3,375,100

20 chỗ

3,191,000

319,100

3,510,100

30,000

3,540,100

21 chỗ

3,364,000

336,400

3,700,400

30,000

3,730,400

22 chỗ

3,515,000

351,500

3,866,500

30,000

3,896,500

23 chỗ

3,688,000

368,800

4,056,800

30,000

4,086,800

24 chỗ

4,632,000

463,200

5,095,200

30,000

5,125,200

25 chỗ

4,813,000

481,300

5,294,300

30,000

5,324,300

Trên 25 chỗ

     4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi - 25 chỗ)

30 chỗ

4,963,000

496,300

5,459,300

30,000

5,489,300

40 chỗ

5,263,000

526,300

5,789,300

30,000

5,819,300

50 chỗ

5,563,000

556,300

6,119,300

30,000

6,149,300

54 chỗ

5,683,000

568,300

6,251,300

30,000

6,281,300

Xe vừa chở người vừa
chở hàng (pick up, minivan)

933,000

93,300

1,026,300

50,000

1,076,300

(Mục VI) Xe ô tô tải

xe dưới 3 tấn

853,000

85,300

938,300

30,000

968,300

Xe từ 3 tấn đến 8 tấn

1,660,000

166,000

1,826,000

30,000

1,856,000

Xe trên 8 tấn đến 15 tấn

2,746,000

274,600

3,020,600

30,000

3,050,600

Xe trên 15 tấn

3,200,000

320,000

3,520,000

30,000

3,550,000

Xe đầu kéo

4,800,000

480,000

5,280,000

30,000

5,310,000

II. BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TNDS TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

1. Xe tập lái

Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục IV và mục VI

2. Xe Taxi

Tính bằng 170% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục V

3. Xe ô tô chuyên dùng

Phí bảo hiểm TNDS của xe cứu thương được tính bằng 120% phí của xe  vừa chở người vừa chở hàng (pick up, minivan) kinh doanh vận tải

Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục IV

Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác có quy định trọng tải thiết kế được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục VI; Trường hợp xe không quy định trọng tải thiết kế, phí bảo hiểm bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng có trọng tải dưới 3 tấn.

4. Đầu kéo rơ moóc

Tính bằng 150% của phí xe cùng trọng tải trên 15 tấn, phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ moóc là phí của cả đầu kéo và rơ moóc

5. Máy kéo, xe máy chuyên dùng

Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục VI (phí bảo hiểm của máy kéo là phí của cả máy kéo và rơ moóc)

6. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV


 


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét